Kéo buồm ngược gió

Direct English translation

To hoist the sail against the wind.

Equivalent English version

Swimming against the tide

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc làm trái với hoàn cảnh, xu thế hoặc điều kiện đang diễn ra nên khó thành công. Thường dùng để chê cách hành động không hợp thời, không thuận tình thế.
English explanation
Refers to acting against the circumstances or the prevailing trend, making success difficult. It is often used to criticize actions that go against the times or the situation.